Giá Vé Tuyến Xe Buýt Tphcm

Kể từ ngày 01/5/2019, giá vé trên tất cả các tuyến xe buýt có trợ giá đã được điều chỉnh. Với những thay đổi mới này, Trung tâm Quản lý Giao thông Công cộng muốn thông báo cho hành khách về việc điều chỉnh giá vé xe buýt áp dụng trên các tuyến xe buýt có trợ giá. Để bạn không bỏ lỡ thông tin quan trọng, hãy cùng DAILYAUTO tìm hiểu chi tiết về bảng giá vé mới này.

Vé lượt

Áp dụng cho hành khách thường

  • Các tuyến xe buýt có cự ly từ 15 km trở xuống: giá vé đồng hạng 5.000 đồng/lượt hành khách.
  • Các tuyến xe buýt có cự ly trên 15 km đến dưới 25 km: giá vé đồng hạng 6.000 đồng/lượt hành khách.
  • Các tuyến xe buýt có cự ly từ 25 km trở lên: giá vé đồng hạng 7.000 đồng/lượt hành khách.

Áp dụng cho đối tượng học sinh, sinh viên

  • Giá vé lượt đồng hạng: 3.000 đồng/lượt hành khách. Học sinh, sinh viên khi lên xe phải xuất trình thẻ học sinh, thẻ sinh viên hoặc giấy tờ liên quan khác để chứng minh.
  • Trường hợp học sinh, sinh viên không xuất trình thẻ học sinh, thẻ sinh viên hoặc giấy tờ liên quan khác để chứng minh vẫn mua vé như hành khách thường.

Vé bán trước (hay vé tập năm)

  • Tương ứng với giá vé lượt 5.000 đồng/lượt hành khách: Giá vé tập năm là 112.500 đồng/1 tập 30 vé.
  • Tương ứng với giá vé lượt 6.000 đồng/lượt hành khách: Giá vé tập năm là 135.000 đồng/1 tập 30 vé.
  • Tương ứng với giá vé lượt 7.000 đồng/lượt hành khách: Giá vé tập năm là 157.500 đồng/1 tập 30 vé.
Xem thêm  Tuyến Xe Buýt Từ Q8 đi Biên Hòa

Giá vé đối với tuyến xe buýt số 13, 94, 96

Đối với giá vé xe buýt có trợ giá trên các tuyến xe buýt số 13, 94, 96, chỉ có điều chỉnh giá vé tập cho học sinh, sinh viên. Cụ thể:

  • Giá vé lượt đồng hạng 10.000 đồng/lượt hành khách.
  • Giá vé tập cho đối tượng học sinh, sinh viên: 135.000 đồng/1 tập 30 vé.

Chi tiết về giá vé tăng cho từng tuyến

  • Các tuyến có cự ly từ 15km trở xuống (giá vé 5.000 đồng/lượt): 01, 02, 11, 54, 57, 78, 85, 86, 144, 152.
  • Các tuyến có cự ly trên 15km đến dưới 25km (giá vé 6.000 đồng/lượt): 03, 04, 07, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 27, 29, 31, 34, 36, 38, 39, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 51, 52, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 81, 84, 87, 88, 89, 91, 93, 99, 100, 101, 103, 107, 110, 122, 126, 127, 128, 139, 140, 141, 145, 146, 148, 151.
  • Các tuyến có cự ly từ 25km trở lên (giá vé 7.000 đồng/lượt): 06, 08, 09, 10, 19, 24, 28, 30, 32, 33, 50, 53, 55, 70, 71, 76, 79, 90, 102, 104, 150.

Trên đây là những thông tin chi tiết về giá vé xe buýt mới áp dụng tại TPHCM. Đừng quên cập nhật thông tin thường xuyên để tránh bất tiện trong quá trình di chuyển. Và hãy ghé thăm DAILYAUTO để cập nhật những tin tức ô tô mới nhất. Chúc bạn có những chuyến đi dễ dàng và tiết kiệm!

Xem thêm  Hỏi đáp Về Tuyến Xe Bus